0Làm cửa nhôm Xingfa, cửa sổ: chọn kiểu mở, quy trình & giá 2026
Làm cửa nhôm Xingfa, cửa sổ giá bao nhiêu? Tham khảo 1,6 – 2,5 triệu/m2 tùy kiểu mở; so sánh với nhôm thường, cách chọn cửa sổ và kiểm tra hàng chuẩn.
0Làm cửa nhôm Xingfa, cửa sổ giá bao nhiêu? Tham khảo 1,6 – 2,5 triệu/m2 tùy kiểu mở; so sánh với nhôm thường, cách chọn cửa sổ và kiểm tra hàng chuẩn.
0Làm cửa kính cường lực giá bao nhiêu? Kính 10mm khoảng 700.000đ/m2, bản lề sàn khoảng 1,15 triệu/bộ; cách tính tiền một bộ cửa, quy trình và lưu ý an toàn.
0Thợ ốp lát tại nhà nhận lát nền, ốp tường, ốp đá, sửa gạch bộp. Giá công lát nền tham khảo 150.000–195.000đ/m²; ốp tường, gạch khổ lớn báo theo khảo sát.
0Sửa mái nhà chống dột theo loại mái tôn, ngói, bê tông. Giá tham khảo từ 50.000đ/m² trám keo đến 350.000–600.000đ/m² thay tôn mới.
0Làm trần thạch cao: trần phẳng, giật cấp, trần thả, chọn tấm chống ẩm, quy trình thi công. Giá trần phổ biến tham khảo khoảng 170.000–250.000đ/m².
0Chống thấm trong suốt chặn nước không cần đục gạch, hợp thấm nhẹ qua ron, tường gạch trần, mái ngói; không thay được chống thấm khi sàn nứt lớn.
0Chống thấm tầng hầm: dấu hiệu, mức độ thấm, các phương pháp bơm keo PU, chống thấm ngược, thuận. Giá phổ biến khoảng 250.000–600.000đ/m².
0Chống thấm sàn bê tông, sàn nhà vệ sinh, sân thượng: nguyên nhân, có cần đục gạch không, quy trình. Giá tham khảo khoảng 155.000–350.000đ/m².
0Chống thấm ngược trong nhà cho tường giáp nhà bên, chân tường, tầng hầm khi không làm được mặt ngoài. Giá tham khảo khoảng 180.000–490.000đ/m².
0Chống thấm hồ cá koi, hồ cá cảnh: dấu hiệu rò nước, vật liệu an toàn cho cá, quy trình ngâm xả. Giá tham khảo khoảng 195.000–310.000đ/m².
0Chống thấm cổ ống xuyên sàn, thoát sàn nhà vệ sinh, sân thượng: dấu hiệu, quy trình 7 bước. Giá tham khảo khoảng 155.000–500.000đ mỗi cổ ống.
0Chống thấm bể nước và bể nước ngầm: dấu hiệu thấm, quy trình an toàn cho nước sinh hoạt. Giá tham khảo khoảng 195.000–295.000đ/m², bể ngầm phức tạp cao hơn.
